Học phí & chính sách học bổng
Biểu học phí áp dụng cho năm học 2026 – 2027. Học phí có thể thay đổi theo từng năm học.
Miễn 100% học phí học nghề cho học sinh tốt nghiệp THCS theo chính sách hiện hành của Nhà nước.
Năm học 2026 – 2027
Biểu học phí theo ngành
Đơn vị: đồng/học kỳ. Bảng cuộn ngang được trên điện thoại.
| Ngành đào tạo | Hệ 9+ | Trung cấp chính quy | Văn bằng 2 | Sơ cấp | Liên thông |
|---|---|---|---|---|---|
| Công nghệ Ô tô | Miễn | 6.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | — |
| Công nghệ Thông tin | Miễn | 6.200.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | — |
| Điện - Điện tử | Miễn | 6.200.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | — |
| Chăm sóc sắc đẹp | — | 7.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | — |
| Kỹ thuật chế biến món ăn | Miễn | 6.800.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | — |
| Kỹ thuật pha chế đồ uống | — | 6.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | — |
| Quản trị Nhà hàng - Khách sạn | — | 6.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | — |
| Kế toán doanh nghiệp | — | 6.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | — |
| Tiếng Nhật | — | — | — | 4.800.000 | — |
| Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | — | 6.300.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | — |